Tuesday, June 3, 2014

Bảng mã lỗi của tất cả các thương hiệu máy lạnh thông dụng hiện nay (cập nhật liên tục)

MKjsc là công ty chuyện cung cấp các sản phẩm máy lạnh, máy điều hòa dân dụng và thương mại của các hàng máy lạnh nổi tiếng trên thế giới như: Panasonic, Daikin, Toshiba, Carrier, Mitsubishi, LG, SamSung ... và nhiều thương hiệu uy tín khác. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ sữa chữa, bảo trì máy lạnh, vệ dinh máy lạnh với chi phí tiết kiệm nhất cho bạn và gia đình. Để phục vụ tốt hơn cho quý khách hàng, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật các bảng mã lỗi của máy lạnh dùng trong gia đình để quý khách tiện theo dõi và sữa chữa

Bảng lỗi, mã lỗi của máy lạnh Daikin Inverter


Ngày nay máy lạnh (điều hòa) Daikin Inverter được người sử dụng lựa chọn khá nhiều vì tính năng tiết kiệm điện, kèm những tính năng vượt trội so với thế hệ máy lạnh trước. Để người sử dụng nắm rõ hơn thông tin và cách xử lý những lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter chúng tôi đưa rã những lỗi, mã lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter để có cách xử lý thích hợp:

A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.
- Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài
- Thiết bị không tương thích
- Lỗi bo dàn lạnh

A1: Lỗi ở board mạch
- Thay bo dàn lạnh

A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả (33H).
- Điện khoâng được cung cấp
- Kiểm tra công tắc phao.
- Kiểm tra bơm nước xả
- Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.
- Thay mô tơ quạt
- Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi
- Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió
- Cánh đảo gió bị kẹt
- Lỗi kết nối dây mô tơ Swing
- Lỗi bo dàn lạnh

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).
- Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van
- Kết nối dây bị lỗi
- Lỗi bo dàn lạnh

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh
- Kiểm tra đường ống thoát nước,
- PCB dàn lạnh.
- Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng
- Lỗi bo dàn lạnh

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi
- Lỗi bo dàn lạnh

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi
- Lỗi bo dàn lạnh.

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.
- Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển
- Lỗi bo romote điều khiển

E1: Lỗi của board mạch.
- Thay bo mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.
- Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao
- Lỗi công tắc áp suất cao
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi cảm biến áp lực cao
- Lỗi tức thời - như do mất điện đột ngột

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.
- Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)
- Lỗi cảm biến áp suất thấp.
- Lỗi bo dàn nóng.
- Van chặn không được mở

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter
- Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
- Dây chân lock bị sai (U,V,W)
- Lỗi bo biến tần
- Van chặn chưa mở.
- Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.
- Van chặn chưa mở.
- Dàn nóng không giải nhiệt tốt
- Điện áp cấp không đúng
- Khởi động từ bị lỗi
- Hỏng máy nén thường
- Cảm biến dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.
- Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng
- Quạt bị kẹt
- Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
- Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.
- Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí
- Lỗi bo dàn nóng

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.
- Lỗi quạt dàn nóng
- Bo Inverter quạt lỗi
- Dây truyền tín hiệu lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.
- Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
- Lỗi bo dàn nóng

J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.
- Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi
- Bo dàn nóng bị lỗi

J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).
- Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.
- Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)
- Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T
- Lỗi bo dàn nóng

JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.
- Lỗi cảm biến áp suất cao
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.
- Lỗi cảm biến áp suất thấp
- Lỗi bo dàn nóng
- Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.
- Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
- Lỗi bo mạch
- Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

L5: Máy nén biến tần bất thường
- Hư cuộn dây máy nén Inverter
- Lỗi khởi động máy nén
- Bo Inverter bị lỗi

L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.
- Máy nén Inverter quá tải
- Lỗi bo Inverter
- Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)
- Máy nén bị lỗi

L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.
- Lỗi máy nén Inverter
- Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
- Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động
- Van chặn chưa mở
- Lỗi bo Inverter

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển
- Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi bo Inverter
- Lỗi bộ lọc nhiễu
- Lỗi quạt Inverter
- Kết nối quạt không đúng
- Lỗi máy nén
- Lỗi mô tơ quat

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter
- Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
- Lỗi bo Inverter

PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng
- Chưa cài đặt công suất dàn nóng
- Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng

U0: Cảnh báo thiếu ga
- Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)
- Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)
- Lỗi cảm biến áp suất thấp
- Lỗi bo dàn nóng

U1: Ngược pha, mất pha
- Nguồn cấp bị ngược pha
- Nguồn cấp bị mất pha
- Lỗi bo dàn nóng

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.
- Nguồn điện cấp không đủ
- Lỗi nguồn tức thời
- Mất pha
- Lỗi bo Inverter
- Lỗi bo điều khiển dàn nóng
- Lỗi dây ở mạch chính
- Lỗi máy nén
- Lỗi mô tơ quạt
- Lỗi dây truyền tín hiệu

U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện.
- Chạy kiểm tra lại hệ thống

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng
- Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2)
- Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất
- Hệ thống địa chỉ không phù hợp
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỗi bo dàn nóng

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.
- Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote
- Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote
- Lỗi bo remote
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỗi có thể xảy ra do nhiễu

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
- Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H
- Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng
- Kiểm tra bo mạch dàn nóng
- Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat
- Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích
- Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.
- Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
- Lỗi bo remote
- Lỗi kết nối điều khiển phụ

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.
- Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống
- Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống
- Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống
- Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v...
- Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh
- Lỗi bo dàn nóng
- Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
- Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
- Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
- Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.
- Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm
- Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)
- Lỗi bo điều khiển trung tâm
- Lỗi bo dàn lạnh

UF: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.
- Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
- Lỗi bo dàn lạnh
- Van chặn chưa mở
- Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống

UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định
- Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng
- Lỗi bo dàn lạnh
- Lỗi bo dàn nóng

Tài liệu do Daikin Việt Nam cung cấp


Bảng lỗi, mã lỗi của máy lạnh Daikin - loại tiêu chuẩn


Lỗi A1: Hỏng PCB ở dàn lạnh

Lỗi A3: Mực nước xả không bình thường

Lỗi A6: Động cơ quạt dàn lạnh quá dòng, quá tải hoặc bị kẹt

Lỗi AF: Hỏng thiết bị tạo ẩm

Lỗi AH: Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng

Lỗi AJ: Cài đặt công suất không phù hợp. Dữ liệu công suất được cài đặt trước sai. Hoặc không được lập trình trong IC lưu dữ liệu

Lỗi C4: Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng

Lỗi C9: Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hỏng

Lỗi CJP: Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng. Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng máy vẫn có thể chạy

Lỗi E0: Thiết bị an toàn tác động (dàn nóng)

Lỗi E1: Hỏng PCB của dàn nóng

Lỗi E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng)

Lỗi E4: Áp suất thất bất thường (dàn nóng)

Lỗi E5: Động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ

Lỗi E7: Động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ. Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng

Lỗi E9: Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng)

Lỗi F3: Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng)

Lỗi H3: Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng)

Lỗi H4: Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng)

Lỗi H7: Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng

Lỗi H9: Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng)

Lỗi J3: Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng)

Lỗi J5: Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng)

Lỗi J6: Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng)

Lỗi L4: Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng). Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần

Lỗi L5: Qúa dòng tức thời (dàn nóng). Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén

Lỗi L8:Nhiệt điện trở (dàn nóng). Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén

Lỗi L9: Máy nén có thể bị kẹt. Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng)

Lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển dàn nóng

Lỗi P1: Mất pha hở (dàn nóng)

Lỗi P3: Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng)

Lỗi P4: Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng)

Lỗi PJ: Cài đặt công suất không phù hợp (dàn nóng). Sữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu

Lỗi U5: Tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa. Lỗi truyền tín hiệu (dàn lạnh – bộ điều khiển từ xa)

Lỗi U8: Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chín và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ)

Lỗi UA: Lỗi cài đặt hệ thống Multi. Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị)

Lỗi UC: Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp

Lỗi U0: Nhiệt độ ống hút bất thường

Lỗi U1: Ngược pha hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3

Lỗi U2: Điện nguồn bất thường (LƯU Ý 3). Bao gồm lỗi trong 52C

Lỗi UF, U4: Đấu dây sai giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh. Lỗi đường truyền tín hiệu(dàn lạnh – dàn nóng)


Tài liệu do Daikin Việt Nam cung cấp



Bảng lỗi, mã lỗi của máy lạnh Panasonic


Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh trên remote:
  • Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác.
  • Khi đèn báo POWER sáng và máy lạnh phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của máy lạnh đang gặp.
  • Dùng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu.
  • Hướng remote control về máy lạnh bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần để xác nhận tín hiệu.
  • Tạm thời xóa lỗi trên máy lạnh bằng cách ngắn nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không.
Thiết bị gì cũng vậy để sử dụng chúng hiệu quả bạn nên tìm hiểu, tham khảo thông tin, nguyên lý hoạt động của nó. Vậy làm gì khi máy lạnh nhà bạn có vấn đề ?. Để xác định hư hỏng, người sử dụng có thể dùng điều khiển (Remote control) để truy vấn mã lỗi đang ghi trên máy lạnh. Dịch vụ MKjsc chuyên sửa máy lạnh tại nhà sẽ đưa ra một số thông tin về bảng mã lỗi.

Mã lỗi: 00H: Không có bất thường phát hiện

Mã lỗi: 11H: Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng.

Mã lỗi: 12H: Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh.

Mã lỗi: 14H: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

Mã lỗi: 15H: Lỗi cảm biến nhiệt máy nén

Mã lỗi: 16H: Dòng điện tải máy nén quá thấp.

Mã lỗi: 19H: Lỗi quạt khối trong nhà.

Mã lỗi: 23H: Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

Mã lỗi: 25H: Mạch e-ion lỗi

Mã lỗi: 27H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời.

Mã lỗi: 28H: Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng.

Mã lỗi: 30H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén

Mã lỗi: 33H: Lỗi kết nối khối trong và ngoài

Mã lỗi: 38H: Lỗi khối trong và ngoài không đồng bộ

Mã lỗi: 58H: Lỗi mạch PATROL

Mã lỗi: 59H: Lỗi mạch ECO PATROL

Mã lỗi: 97H: Lỗi quạt dàn nóng

Mã lỗi: 97H: Nhiệt độ dàn lạnh quá cao ( chế độ sưởi ấm)

Mã lỗi: 99H: Nhiệt độ giàn lạnh quá thấp. ( đóng băng )

Mã lỗi: 11F: Lỗi chuyển đổi chế độ làm lạnh / Sửi ấm

Mã lỗi: 90F: Lỗi trên mạch PFC ra máy nén.

Mã lỗi: 91F: Lỗi dòng tải máy nén quá thấp.

Mã lỗi: 93F: Lỗi tốc độ quay máy nén.

Mã lỗi: 95F: Nhiệt độ giàn nóng quá cao.

Mã lỗi: 96F: Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

Mã lỗi: 97F: Nhiệt độ máy nén quá cao.

Mã lỗi: 98F: Dòng tải máy nén quá cao.

Mã lỗi: 99F: Xung DC ra máy nén quá cao.



0 comments :